cháy nắng

cháy nắng

Anh ấy bị cháy nắng sau một ngày ở biển.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hiện tượng da bị tổn thương do tiếp xúc quá lâu với ánh nắng mặt trời: "cháy nắng" chỉ tình trạng da trở nên đỏ, rát, đau, bong tróc hoặc sạm màu sau khi phơi nắng gắt.
    • Vết thương trên da do ánh nắng: "cháy nắng" cũng có thể dùng để chỉ các vết đỏ, phồng rộp trên da gây ra bởi tia cực tím.
  2. Tính từ:

    • Bị tổn thương da do nắng: Dùng để mô tả trạng thái da bị ảnh hưởng xấu bởi ánh nắng mặt trời.
    • Sạm màu do nắng: Chỉ màu da trở nên đen hoặc nâu sẫm tiếp xúc nhiều với nắng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Đi biển cả ngày không bôi kem chống nắng, ấy bị cháy nắng nặng. (Do tiếp xúc lâu với nắng, da ấy đỏ rát đau.)
    • Cháy nắng có thể dẫn đến ung thư da nếu không được bảo vệ. (Tình trạng da tổn thương do nắng gây nguy hiểm lâu dài.)
  • Tính từ:

    • Da em bị cháy nắng sau buổi chơi ngoài trời. (Da em đỏ rát nắng.)
    • Sau kỳ nghỉ hè, anh ấy làn da cháy nắng rất đẹp. (Da anh ấy sạm màu nắng một cách tự nhiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cháy nắng cấp tính": tình trạng da bị tổn thương nhanh chóng nghiêm trọng sau vài giờ tiếp xúc nắng.

    • Cháy nắng cấp tính thường gây đau rát phồng rộp. (Da bị tổn thương nhanh nặng.)
  • "cháy nắng mãn tính": hậu quả lâu dài của việc phơi nắng thường xuyên, gây lão hóa da tăng nguy cơ ung thư.

    • Cháy nắng mãn tính làm da nhăn nheo xuất hiện đốm nâu. (Tác động kéo dài của nắng.)
Biến thể từ gần giống
  • Bỏng nắng (danh từ): tình trạng da bị tổn thương nặng hơn cháy nắng, thường phồng rộp đau dữ dội.

    • Bỏng nắng cần được điều trị y tế kịp thời. (Tổn thương da nặng do nắng.)
  • Sạm nắng (tính từ): da trở nên tối màu hơn do nắng, thường không gây đau.

    • Da sạm nắng dấu hiệu tiếp xúc nhiều với tia UV. (Da đen tự nhiên nắng.)
Từ đồng nghĩa
  • Rám nắng: da màu nâu nhạt hoặc vàng do nắng, thường mang nghĩa tích cực (đẹp, khỏe).

    • Làn da rám nắng trông rất quyến rũ. (Da nâu nắng nhưng không bị tổn thương.)
  • Bắt nắng: da dễ dàng bị sạm màu khi tiếp xúc với nắng.

    • ấy làn da bắt nắng nên chỉ cần ra ngoài một lúc đã tối màu. (Da dễ bị nắng làm sạm.)
Thành ngữ liên quan
  • Cháy nắng như than: da đen sạm khô ráp nắng, so sánh với than củi.
    • Sau một tháng làm việc ngoài đồng, anh ấy cháy nắng như than. (Da rất đen tổn thương.)